hit and run
hit
hɪt
hit
and
ənd
ēnd
run
rʌn
ran
hit-and-run

Định nghĩa và ý nghĩa của "hit and run"trong tiếng Anh

Hit and run
01

tai nạn rồi bỏ chạy, va chạm rồi bỏ trốn

an accident in which the driver who is responsible for the accident runs away instead of stopping to help 
hit and run definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hit-and-runs
Các ví dụ
She often witnesses hit-and-run incidents in her neighborhood. 

Cô ấy thường chứng kiến các vụ tai nạn bỏ chạy trong khu phố của mình.

hit and run
01

tông và chạy, hit and run

involving a driver of a motor vehicle who leaves the scene of an accident 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng