Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hijack
01
cướp, chiếm đoạt
to forcefully take control of a vehicle, like an airplane, often to take hostages or change its course
Transitive: to hijack a vehicle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hijack
ngôi thứ ba số ít
hijacks
hiện tại phân từ
hijacking
quá khứ đơn
hijacked
quá khứ phân từ
hijacked
Các ví dụ
The terrorists attempted to hijack the plane to make political demands.
Những kẻ khủng bố đã cố gắng cướp máy bay để đưa ra yêu cầu chính trị.
02
chiếm đoạt, hack
to take control of something and use it for a new purpose
Transitive: to hijack sth
Các ví dụ
The company ’s social media account was hijacked by cybercriminals.
Tài khoản mạng xã hội của công ty đã bị chiếm đoạt bởi tội phạm mạng.
Hijack
01
cướp, chiếm đoạt
the unlawful seizure of a vehicle in transit, usually to rob it or force it to change course
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hijacks
Các ví dụ
The crew managed to alert control during the hijack.
Phi hành đoàn đã kịp thời báo động cho trung tâm kiểm soát trong lúc cướp máy bay.
Cây Từ Vựng
hijacker
hijacking
hijack



























