to hijack
hi
ˈhaɪ
hai
jack
ʤæk
jāk
skyjack
highjack

Định nghĩa và ý nghĩa của "hijack"trong tiếng Anh

to hijack
01

cướp, chiếm đoạt

to forcefully take control of a vehicle, like an airplane, often to take hostages or change its course 
Transitive: to hijack a vehicle
to hijack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hijack
ngôi thứ ba số ít
hijacks
hiện tại phân từ
hijacking
quá khứ đơn
hijacked
quá khứ phân từ
hijacked
Các ví dụ
Pirates tried to hijack the cargo ship, hoping to steal valuable goods for resale. 

Cướp biển đã cố gắng chiếm đoạt tàu chở hàng, hy vọng đánh cắp hàng hóa có giá trị để bán lại.

02

chiếm đoạt, hack

to take control of something and use it for a new purpose 
Transitive: to hijack sth
Các ví dụ
The hackers hijacked the website and turned it into a platform for their own messages. 

Những tin tặc đã chiếm quyền điều khiển trang web và biến nó thành một nền tảng cho thông điệp của riêng họ.

Hijack
01

cướp, chiếm đoạt

the unlawful seizure of a vehicle in transit, usually to rob it or force it to change course 
hijack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hijacks
Các ví dụ
The hijack of the plane lasted for several tense hours. 

Vụ cướp máy bay kéo dài trong vài giờ căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng