highway robbery
Pronunciation
/hˈaɪweɪ ɹˈɑːbɚɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "highway robbery"trong tiếng Anh

Highway robbery
01

chặt chém trắng trợn, giá cắt cổ

an act of overcharging
Dialectamerican flagAmerican
highway robbery definition and meaning
idiom
informal
Các ví dụ
The taxi driver charged a ridiculous fare, feeling like a highway robbery for a short ride.
Tôi đã trả hóa đơn, nhưng thật lòng mà nói, phí dịch vụ đó đúng là chặt chém.
02

cướp trên đường cao tốc, cướp đường bộ

robbery of travellers on or near a public road
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
highway robberies
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng