Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
highbrowed
01
trí thức, tinh tế
exhibiting or characterized by sophisticated, intellectual, or cultured tastes and interests
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most highbrowed
so sánh hơn
more highbrowed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was known for his highbrowed interests, which included attending opera performances and reading obscure academic journals.
Ông được biết đến với sở thích trí thức của mình, bao gồm việc tham dự các buổi biểu diễn opera và đọc các tạp chí học thuật khó hiểu.



























