high tide
Pronunciation
/hˈaɪ tˈaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high tide"trong tiếng Anh

High tide
01

thủy triều cao, triều cường

the highest point of the ocean's water level caused by the gravitational pull of the moon and sun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Coastal towns issued alerts when exceptionally high tides threatened to flood the waterfront promenade.
Các thị trấn ven biển đã đưa ra cảnh báo khi những triều cường bất thường đe dọa làm ngập lụt con đường ven biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng