Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High technology
01
công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
advanced and sophisticated use of cutting-edge scientific and engineering principles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
High technology solutions have revolutionized communication with the advent of smartphones and the internet.
Các giải pháp công nghệ cao đã cách mạng hóa giao tiếp với sự ra đời của điện thoại thông minh và internet.



























