high technology
Pronunciation
/hˈaɪ tɛknˈɑːlədʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high technology"trong tiếng Anh

High technology
01

công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến

advanced and sophisticated use of cutting-edge scientific and engineering principles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Medical diagnostics and treatments benefit from high technology, including precision instruments and advanced imaging techniques.
Chẩn đoán và điều trị y tế được hưởng lợi từ công nghệ cao, bao gồm các dụng cụ chính xác và kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng