Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High technology
01
công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
advanced and sophisticated use of cutting-edge scientific and engineering principles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Medical diagnostics and treatments benefit from high technology, including precision instruments and advanced imaging techniques.
Chẩn đoán và điều trị y tế được hưởng lợi từ công nghệ cao, bao gồm các dụng cụ chính xác và kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.



























