Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High roller
01
tay chơi lớn, người tiêu tiền mạnh tay
someone that spends money in an extravagant way
Dialect
American
idiom
informal
Các ví dụ
She acted like a high roller during her shopping spree, purchasing designer clothes and expensive jewelry.
Chỉ những tay chơi lớn mới kham nổi câu lạc bộ riêng đó.
02
tay chơi lớn, người đặt cược lớn
a person who bets on very large sums of money in casinos
Dialect
American
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high rollers
Các ví dụ
The casino offers exclusive privileges to its high rollers, including private gaming rooms and luxury accommodations.
Sòng bạc cung cấp các đặc quyền độc quyền cho người chơi lớn của mình, bao gồm phòng chơi game riêng tư và chỗ ở sang trọng.



























