Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High point
01
điểm cao trào, đỉnh điểm
the most elevated or significant point of something
Các ví dụ
The high point of her career came when she was promoted to executive director.
Điểm cao nhất trong sự nghiệp của cô ấy đến khi cô ấy được thăng chức lên giám đốc điều hành.



























