high point
Pronunciation
/hˈaɪ pˈɔɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high point"trong tiếng Anh

High point
01

điểm cao trào, đỉnh điểm

the most elevated or significant point of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high points
Các ví dụ
The high point of her career came when she was promoted to executive director.
Điểm cao nhất trong sự nghiệp của cô ấy đến khi cô ấy được thăng chức lên giám đốc điều hành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng