high horse
Pronunciation
/hˈaɪ hˈɔːɹs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high horse"trong tiếng Anh

High horse
01

ngựa cao, kiêu ngạo

one's arrogant and pretentious behavior that is meant to prove one's superiority over others
high horse definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high horses
Các ví dụ
I wo n't deal with you until you get off your high horse and stop patronizing me.
Tôi sẽ không đối phó với bạn cho đến khi bạn xuống khỏi con ngựa cao của mình và ngừng tỏ ra bề trên với tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng