hermit
her
ˈhɜ:
mit
mɪt
mit

Định nghĩa và ý nghĩa của "hermit"trong tiếng Anh

Hermit
01

ẩn sĩ, người sống ẩn dật

a person who chooses to live in solitude 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hermits
Các ví dụ
The hermit lived in a small cabin deep in the woods, far from civilization. 

Ẩn sĩ sống trong một căn nhà nhỏ sâu trong rừng, xa cách với nền văn minh.

02

ẩn sĩ, người sống ẩn dật

a person who lives a very simple life in solitude as a religious practice 
Các ví dụ
The hermit lived deep in the forest, away from the distractions of the world, devoting himself to prayer and meditation. 

Ẩn sĩ sống sâu trong rừng, xa những xao nhãng của thế giới, dành mình cho cầu nguyện và thiền định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng