Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hermetic
01
kín, kín hơi
completely sealed against the entry or escape of air
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The scientist stored the samples in hermetic containers to prevent contamination.
Nhà khoa học đã lưu trữ các mẫu trong các thùng chứa kín để ngăn ngừa ô nhiễm.
02
hermetic, trismegistus
related to an ancient mystical, alchemical, and esoteric tradition attributed to Hermes Trismegistus
Các ví dụ
The scholar studied hermetic texts to unlock the secrets of ancient alchemy.
Học giả đã nghiên cứu các văn bản hermetic để khám phá những bí mật của thuật giả kim cổ đại.



























