hermetic
Pronunciation
/hɝˈmɛtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hermetic"trong tiếng Anh

hermetic
01

kín, kín hơi

completely sealed against the entry or escape of air
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The spacecraft 's cabin was designed to be hermetic under extreme pressure.
Buồng lái của tàu vũ trụ được thiết kế để kín khí dưới áp suất cực cao.
02

hermetic, trismegistus

related to an ancient mystical, alchemical, and esoteric tradition attributed to Hermes Trismegistus
Các ví dụ
The hermetic rituals described in the manuscript were said to grant the practitioner extraordinary powers.
Các nghi thức hermetic được mô tả trong bản thảo được cho là ban cho người thực hành những quyền năng phi thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng