Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apology
01
lời xin lỗi, sự hối hận
something that a person says or writes that shows they regret what they did to someone
Các ví dụ
The teacher accepted the student 's apology for not completing the assignment on time.
Giáo viên đã chấp nhận lời xin lỗi của học sinh vì không hoàn thành bài tập đúng hạn.
02
lời xin lỗi, bản sao mờ nhạt
something that is a bad or disappointing example of something else
Các ví dụ
The performance was such an apology of acting that the audience walked out.
Buổi biểu diễn là một lời xin lỗi về diễn xuất đến nỗi khán giả bỏ đi.
03
biện hộ, bảo vệ
a formal written argument defending something you strongly believe in
Các ví dụ
The book is an apology for the benefits of modern technology in shaping society.
Cuốn sách là một lời bảo vệ cho những lợi ích của công nghệ hiện đại trong việc định hình xã hội.



























