apocryphal
a
ə
ē
poc
ˈpɑk
paak
ry
phal
fəl
fēl
British pronunciation
/ɐpˈɒkɹɪfə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apocryphal"trong tiếng Anh

apocryphal
01

ngụy tạo, đáng ngờ

(of a statement or story) unlikely to be authentic, even though it is widely believed to be true
example
Các ví dụ
The film 's depiction of historical events was criticized for relying on apocryphal sources.
Cách miêu tả các sự kiện lịch sử trong bộ phim đã bị chỉ trích vì dựa vào các nguồn không đáng tin cậy.
02

ngụy thư, liên quan đến các văn bản tôn giáo gắn liền với Kinh Thánh nhưng không được chấp nhận là một phần của nó

relating to the religious texts associated with the Bible but not an accepted part of it
example
Các ví dụ
The apocryphal texts were often cited by early Christian writers but were not included in the official scripture.
Các văn bản ngụy thư thường được các nhà văn Kitô giáo đầu tiên trích dẫn nhưng không được đưa vào kinh điển chính thức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store