helmsman
helm
ˈhɛlm
helm
sman
zmən
zmēn
herdsmanheadsman

Định nghĩa và ý nghĩa của "helmsman"trong tiếng Anh

Helmsman
01

người lái tàu, hoa tiêu

a person who steers a ship or boat, controlling its movement and direction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
helmsmen
Các ví dụ
He trained to become a helmsman on a large cargo ship. 

Anh ấy đã được đào tạo để trở thành người lái tàu trên một con tàu chở hàng lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng