Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aplastic anemia
01
thiếu máu bất sản, suy tủy xương
a rare blood disorder where the bone marrow fails to produce enough blood cells
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Sarah's persistent fatigue and frequent infections raised concerns about aplastic anaemia.
Tình trạng mệt mỏi dai dẳng và nhiễm trùng thường xuyên của Sarah đã làm dấy lên lo ngại về bệnh thiếu máu bất sản.



























