Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Helix
01
đường xoắn ốc, hình xoắn ốc
(geometry) a line curved on a conical or cylindrical surface, like a spiral staircase in shape
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
helices
02
helix, vành tai ngoài
the curved outer rim or outer part of the external ear
03
xoắn ốc, chi điển hình của họ Helicidae
type genus of the family Helicidae
04
hình xoắn ốc, xoắn ốc
a spiral shape that looks like a coil, often seen in things like springs, screws, or some types of antennas
Các ví dụ
The structure of DNA is a double helix, crucial for genetic information.
Cấu trúc của DNA là một xoắn kép, rất quan trọng đối với thông tin di truyền.



























