Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heavy metal
01
heavy metal, kim loại nặng
loud, energetic genre of rock music characterized by powerful guitar melodies, strong drum beats, and intense vocals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
heavy metals
Các ví dụ
Heavy metal bands are known for their high-energy performances and elaborate stage shows.
Các ban nhạc heavy metal được biết đến với những màn trình diễn tràn đầy năng lượng và những màn trình diễn sân khấu công phu.
02
kim loại nặng, nguyên tố kim loại nặng
a metal with high density or high atomic weight, often including toxic elements such as lead or mercury
Các ví dụ
The soil was contaminated with heavy metals from the factory.
Đất đã bị ô nhiễm bởi kim loại nặng từ nhà máy.



























