heavy metal
Pronunciation
/hˈɛvi mˈɛɾəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heavy metal"trong tiếng Anh

Heavy metal
01

heavy metal, kim loại nặng

loud, energetic genre of rock music characterized by powerful guitar melodies, strong drum beats, and intense vocals
heavy metal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The sound of heavy metal music is marked by distorted guitars and aggressive rhythms.
Âm thanh của nhạc heavy metal được đánh dấu bởi những cây đàn guitar méo tiếng và nhịp điệu mạnh mẽ.
02

kim loại nặng, nguyên tố kim loại nặng

a metal with high density or high atomic weight, often including toxic elements such as lead or mercury
Các ví dụ
Lead and mercury are well-known heavy metals.
Chì và thủy ngân là những kim loại nặng nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng