Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heart attack
01
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
a medical emergency that happens when blood flow to the heart is suddenly blocked, which is fatal in some cases
Các ví dụ
After his heart attack, he made significant lifestyle changes to improve his health.
Sau cơn đau tim, anh ấy đã thực hiện những thay đổi đáng kể trong lối sống để cải thiện sức khỏe.



























