headway
head
ˈhɛd
hed
way
weɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "headway"trong tiếng Anh

Headway
01

tiến bộ, sự tiến triển

the forward movement or advancement made despite difficulties or obstacles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
headways
Các ví dụ
We couldn’t make much headway because of the technical issues. 

Chúng tôi không thể tiến triển nhiều vì các vấn đề kỹ thuật.

02

khoảng trống, chiều cao tự do

vertical space available to allow easy passage under something 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng