head honcho
head
ˈhɛd
hed
hon
hɒn
hon
cho
ʧəʊ
chew

Định nghĩa và ý nghĩa của "head honcho"trong tiếng Anh

Head honcho
01

sếp lớn, người đứng đầu

a person of great importance or influence 
Dialectamerican flagAmerican
head honcho definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
head honchos
Các ví dụ
The head honcho approved the plan. 

Sếp lớn đã phê duyệt kế hoạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng