hawkmoth
hawk
ˈhɔ:k
hawk
moth
ˌmɒθ
moth

Định nghĩa và ý nghĩa của "hawkmoth"trong tiếng Anh

Hawkmoth
01

bướm đêm hawk, bướm sphinx

a type of moth belonging to the family Sphingidae, known for their rapid flight and ability to hover while feeding on nectar from flowers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hawkmoths
Các ví dụ
The hawkmoth hovered expertly near the flower, sipping nectar with its long proboscis. 

Con bướm đêm hawkmoth bay lượn khéo léo gần bông hoa, hút mật bằng chiếc vòi dài của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng