hawk
Pronunciation
/ˈhɔk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hawk"trong tiếng Anh

01

diều hâu, chim ưng

a medium-sized bird of prey with wide rounded wings that can fly very fast and take the prey by surprise
hawk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hawks
02

khay vữa, ván trộn vữa

a square board with a handle underneath; used by masons to hold or carry mortar
03

diều hâu, người hiếu chiến

an advocate of an aggressive policy on foreign relations
01

bán dạo, rao bán

sell or offer for sale from place to place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hawk
ngôi thứ ba số ít
hawks
hiện tại phân từ
hawking
quá khứ đơn
hawked
quá khứ phân từ
hawked
02

khạc đờm, hắng giọng

clear mucus or food from one's throat
03

săn bắn bằng chim ưng, thực hành nghề nuôi chim ưng

hunt with hawks
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng