Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have got
01
có, sở hữu
to own or hold possession of an object, quality, or status
Dialect
British
Transitive: to have got sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
got
động từ gốc
have
thì hiện tại
have got
ngôi thứ ba số ít
has got
hiện tại phân từ
having got
quá khứ đơn
had got
quá khứ phân từ
had got
Các ví dụ
He has got a great sense of humor that makes everyone laugh.
Anh ấy có khiếu hài hước tuyệt vời khiến mọi người cười.



























