to have got
Pronunciation
/hæv ɡˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "have got"trong tiếng Anh

to have got
01

, sở hữu

to own or hold possession of an object, quality, or status
Dialectbritish flagBritish
Transitive: to have got sth
to have got definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
got
động từ gốc
have
thì hiện tại
have got
ngôi thứ ba số ít
has got
hiện tại phân từ
having got
quá khứ đơn
had got
quá khứ phân từ
had got
Các ví dụ
He has got a great sense of humor that makes everyone laugh.
Anh ấy khiếu hài hước tuyệt vời khiến mọi người cười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng