to have got
have
hæv
hāv
got
gɒt
got

Định nghĩa và ý nghĩa của "have got"trong tiếng Anh

to have got
01

, sở hữu

to own or hold possession of an object, quality, or status 
Dialectbritish flagBritish
Transitive: to have got sth
to have got definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
got
động từ gốc
have
thì hiện tại
have got
ngôi thứ ba số ít
has got
hiện tại phân từ
having got
quá khứ đơn
had got
quá khứ phân từ
had got
Các ví dụ
She has got a lovely apartment in the heart of the city. 

Cô ấy một căn hộ đáng yêu ở trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng