haute couture
Pronunciation
/hˈɔːt kuːtˈʊɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haute couture"trong tiếng Anh

Haute couture
01

thời trang cao cấp

the products of making highly fashionable and expensive clothing
haute couture definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Haute couture pieces are meticulously crafted by hand, often taking hundreds of hours to complete each garment.
Các món đồ haute couture được chế tác tỉ mỉ bằng tay, thường mất hàng trăm giờ để hoàn thành mỗi bộ trang phục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng