hate mail
Pronunciation
/hˈeɪt mˈeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hate mail"trong tiếng Anh

Hate mail
01

thư ghét, thư từ hận thù

offensive and often threatening letters or emails usually sent under no name
hate mail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They reported the hate mail to the authorities for safety.
Họ đã báo cáo thư thù ghét cho nhà chức trách vì lý do an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng