Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hate mail
01
thư ghét, thư từ hận thù
offensive and often threatening letters or emails usually sent under no name
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They reported the hate mail to the authorities for safety.
Họ đã báo cáo thư thù ghét cho nhà chức trách vì lý do an toàn.



























