hate mail
hate
heɪt
heit
mail
meɪl
meil

Định nghĩa và ý nghĩa của "hate mail"trong tiếng Anh

Hate mail
01

thư ghét, thư từ hận thù

offensive and often threatening letters or emails usually sent under no name 
hate mail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hate mails
Các ví dụ
She received hate mail after speaking out on social media. 

Cô ấy nhận được thư thù ghét sau khi lên tiếng trên mạng xã hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng