hard up
hard
hɑ:d
haad
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "hard up"trong tiếng Anh

hard up
01

túng thiếu, gặp khó khăn tài chính

experiencing financial difficulties, often lacking money to cover basic expenses 
hard up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
hardest up
so sánh hơn
harder up
có thể phân cấp
Các ví dụ
After losing his job, he found himself hard up and struggling to pay the bills. 

Sau khi mất việc, anh ta thấy mình túng thiếu và khó khăn trong việc thanh toán hóa đơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng