Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hard disk drive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
hard disk drives
Các ví dụ
The computer's hard disk drive is running out of space due to the large amount of data stored on it.
Ổ cứng của máy tính đang hết dung lượng do lượng lớn dữ liệu được lưu trữ trên đó.



























