Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Haploid
01
đơn bội, tế bào đơn bội
a cell or organism containing a single set of unpaired chromosomes, typically denoted as n, representing half the genetic material of a diploid cell
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
haploids
Các ví dụ
Gametes, such as sperm and egg cells, are haploids that fuse during fertilization to form a diploid zygote.
Giao tử, chẳng hạn như tinh trùng và tế bào trứng, là đơn bội kết hợp trong quá trình thụ tinh để hình thành hợp tử lưỡng bội.
haploid
01
đơn bội, một bộ nhiễm sắc thể
of a cell or organism having a single set of chromosomes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Cây Từ Vựng
haploidic
haploid



























