Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Handful
01
nắm, một nắm
an amount that fits in a hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
handfuls
Các ví dụ
She scooped up a handful of sand and let it trickle through her fingers.
Cô ấy xúc một nắm cát và để nó chảy qua kẽ tay.
02
một nắm, một số ít
a small number of people or things
Các ví dụ
A handful of guests stayed late to help clean up after the party.
Một nhóm nhỏ khách ở lại muộn để giúp dọn dẹp sau bữa tiệc.
03
nắm, người khó quản lý
a person or thing that is difficult to manage or handle, often due to being energetic, demanding, or troublesome
Các ví dụ
The child can be a handful at times, especially when he’s tired.
Đứa trẻ đôi khi có thể là một nắm, đặc biệt là khi nó mệt mỏi.



























