handful
hand
ˈhænd
hānd
ful
fʊl
fool

Định nghĩa và ý nghĩa của "handful"trong tiếng Anh

Handful
01

nắm, một nắm

an amount that fits in a hand 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
handfuls
Các ví dụ
She scooped up a handful of sand and let it trickle through her fingers. 

Cô ấy xúc một nắm cát và để nó chảy qua kẽ tay.

02

một nắm, một số ít

a small number of people or things 
Các ví dụ
A handful of guests stayed late to help clean up after the party. 

Một nhóm nhỏ khách ở lại muộn để giúp dọn dẹp sau bữa tiệc.

03

nắm, người khó quản lý

a person or thing that is difficult to manage or handle, often due to being energetic, demanding, or troublesome 
Các ví dụ
The child can be a handful at times, especially when he’s tired. 

Đứa trẻ đôi khi có thể là một nắm, đặc biệt là khi nó mệt mỏi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng