Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Handedness
01
thuận tay, ưu tiên tay
the preference for using one hand over the other for tasks and activities, typically resulting in a dominance of either the right or left hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her handedness was evident from a young age, as she always preferred using her left hand for writing.
Thuận tay của cô ấy đã rõ ràng từ khi còn nhỏ, vì cô ấy luôn thích sử dụng tay trái để viết.
Cây Từ Vựng
handedness
handed
hand



























