handedness
han
ˈhæn
hān
ded
dɪd
did
ness
nəs
nēs
handiness

Định nghĩa và ý nghĩa của "handedness"trong tiếng Anh

Handedness
01

thuận tay, ưu tiên tay

the preference for using one hand over the other for tasks and activities, typically resulting in a dominance of either the right or left hand 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her handedness was evident from a young age, as she always preferred using her left hand for writing. 

Thuận tay của cô ấy đã rõ ràng từ khi còn nhỏ, vì cô ấy luôn thích sử dụng tay trái để viết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng