hammer throw
ha
ˈhæ
mmer
throw
θrəʊ
threw

Định nghĩa và ý nghĩa của "hammer throw"trong tiếng Anh

Hammer throw
01

ném búa, quăng búa

an athletic event where athletes spin and release a heavy metal ball attached to a wire and handle, aiming to achieve the longest distance possible 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hammer throws
Các ví dụ
He trained tirelessly to perfect his technique in the hammer throw. 

Anh ấy đã luyện tập không mệt mỏi để hoàn thiện kỹ thuật của mình trong ném búa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng