ham hock
ham
hæm
hām
hock
hɒk
hok

Định nghĩa và ý nghĩa của "ham hock"trong tiếng Anh

Ham hock
01

giò heo, chân giò lợn

the joint or knuckle of a pig's front or hind leg, often used in cooking for its flavorful meat 
ham hock definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ham hocks
Các ví dụ
The butcher displayed a freshly ham hock in the shop. 

Người bán thịt trưng bày một giò heo tươi trong cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng