hallstand
hall
ˈhɔ:l
hawl
stand
stænd
stānd

Định nghĩa và ý nghĩa của "hallstand"trong tiếng Anh

Hallstand
01

giá treo đồ, nội thất phòng khách

a piece of furniture placed in entryways to hang coats, store shoes, and organize other items 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hallstands
Các ví dụ
The hallstand by the door provides a convenient place to hang my coat and store my shoes. 

Giá treo đồ ở cửa cung cấp một nơi thuận tiện để treo áo khoác và cất giày của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng