hallstand
hall
ˈhɑ:l
haal
stand
stænd
stānd
/hˈɔːlstand/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hallstand"trong tiếng Anh

Hallstand
01

giá treo đồ, nội thất phòng khách

a piece of furniture placed in entryways to hang coats, store shoes, and organize other items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hallstands
Các ví dụ
The hallstand has a mirror, making it easy to check my appearance before heading out.
Giá treo đồ có gương, giúp dễ dàng kiểm tra ngoại hình trước khi ra ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng