Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Half-term
01
kỳ nghỉ giữa kỳ, kỳ nghỉ giữa học kỳ
a break in the school calendar, typically lasting for one week, occurring midway through a term or semester
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half-terms
Các ví dụ
Families often plan vacations during the half-term break to spend quality time together.
Các gia đình thường lên kế hoạch cho kỳ nghỉ trong kỳ nghỉ giữa kỳ để dành thời gian chất lượng bên nhau.



























