half-term
Pronunciation
/hˈæftˈɜːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "half-term"trong tiếng Anh

Half-term
01

kỳ nghỉ giữa kỳ, kỳ nghỉ giữa học kỳ

a break in the school calendar, typically lasting for one week, occurring midway through a term or semester
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half-terms
Các ví dụ
Teachers assigned minimal homework over the half-term break to allow students to recharge and relax.
Giáo viên giao bài tập tối thiểu trong kỳ nghỉ giữa kỳ để học sinh có thể nạp lại năng lượng và thư giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng