halal
Pronunciation
/hˈæləl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "halal"trong tiếng Anh

01

halal, theo luật Hồi giáo

(of food) prepared according to Islamic law
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The school provided halal options for Muslim students.
Trường học cung cấp các lựa chọn halal cho học sinh Hồi giáo.
02

hợp pháp, chính đáng

proper or legitimate
01

thức ăn halal

food that is prepared according to Islamic dietary laws
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng