halal
ha
lal
ˈlɑ:l
laal
hadal

Định nghĩa và ý nghĩa của "halal"trong tiếng Anh

01

halal, theo luật Hồi giáo

(of food) prepared according to Islamic law 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She only eats halal meat from the local butcher. 

Cô ấy chỉ ăn thịt halal từ người bán thịt địa phương.

02

hợp pháp, chính đáng

proper or legitimate 
01

thức ăn halal

food that is prepared according to Islamic dietary laws 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng