Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gypsum
01
thạch cao, bột thạch cao
a mineral used in construction for plaster and drywall, in agriculture as a soil conditioner, and in medicine for producing surgical and orthopedic casts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Farmers apply gypsum to soil to improve its structure and nutrient absorption.
Nông dân áp dụng thạch cao vào đất để cải thiện cấu trúc và hấp thụ chất dinh dưỡng.



























