gypsum
gyp
ˈʤɪp
jip
sum
səm
sēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "gypsum"trong tiếng Anh

Gypsum
01

thạch cao, bột thạch cao

a mineral used in construction for plaster and drywall, in agriculture as a soil conditioner, and in medicine for producing surgical and orthopedic casts 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
gypsums
Các ví dụ
The doctor applied a gypsum to cast to support my broken arm. 

Bác sĩ đã bó thạch cao để hỗ trợ cánh tay gãy của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng