Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gumption
01
sáng kiến, quyết tâm
the determination and resourcefulness to engage in a difficult task
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
lẽ phải, sáng kiến
the ability to think sensibly and reasonably and decide what should be done
Các ví dụ
Her gumption allowed her to navigate the complex negotiations with ease.
Sự khôn ngoan của cô ấy đã giúp cô ấy dễ dàng điều hướng các cuộc đàm phán phức tạp.



























