Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guinea pig
01
chuột lang, bọ ú
a small furry animal with rounded ears, short legs and no tail, which is often kept as a pet or for research
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guinea pigs
Các ví dụ
Guinea pigs are herbivores, enjoying a diet of fresh vegetables, hay, and pellets.
Chuột lang là động vật ăn cỏ, thích chế độ ăn gồm rau tươi, cỏ khô và viên thức ăn.
02
chuột lang, đối tượng thử nghiệm
someone on whom scientific experiments are tested
disapproving
idiom
informal
Các ví dụ
Using students as guinea pigs for educational experiments without their consent is unethical.
Sử dụng sinh viên như chuột thí nghiệm cho các thí nghiệm giáo dục mà không có sự đồng ý của họ là không đạo đức.



























