guinea pig
Pronunciation
/ˈɡɪni pɪɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guinea pig"trong tiếng Anh

Guinea pig
01

chuột lang, bọ ú

a small furry animal with rounded ears, short legs and no tail, which is often kept as a pet or for research
guinea pig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guinea pigs
Các ví dụ
Guinea pigs are herbivores, enjoying a diet of fresh vegetables, hay, and pellets.
Chuột lang là động vật ăn cỏ, thích chế độ ăn gồm rau tươi, cỏ khô và viên thức ăn.
02

chuột lang, đối tượng thử nghiệm

someone on whom scientific experiments are tested
guinea pig definition and meaning
disapproving
idiom
informal
Các ví dụ
Using students as guinea pigs for educational experiments without their consent is unethical.
Sử dụng sinh viên như chuột thí nghiệm cho các thí nghiệm giáo dục mà không có sự đồng ý của họ là không đạo đức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng