guinea
gui
ˈgɪ
gi
nea
ni
ni
shinnywhinnydjinniresiny

Định nghĩa và ý nghĩa của "guinea"trong tiếng Anh

Guinea
01

guinea (từ xúc phạm chỉ người gốc Ý)

(ethnic slur) offensive term for a person of Italian descent 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
guineas
02

đồng guinea, tiền guinea

a former British coin, worth one pound and one shilling, no longer in circulation 
Các ví dụ
The antique dealer sold an old painting for fifty guineas to a collector. 

Người buôn đồ cổ đã bán một bức tranh cũ với giá năm mươi guinea cho một nhà sưu tập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng