Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guinea
01
guinea (từ xúc phạm chỉ người gốc Ý)
(ethnic slur) offensive term for a person of Italian descent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
guineas
02
đồng guinea, tiền guinea
a former British coin, worth one pound and one shilling, no longer in circulation
Các ví dụ
The antique dealer sold an old painting for fifty guineas to a collector.
Người buôn đồ cổ đã bán một bức tranh cũ với giá năm mươi guinea cho một nhà sưu tập.



























