Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guinea
01
guinea (từ xúc phạm chỉ người gốc Ý)
(ethnic slur) offensive term for a person of Italian descent
02
đồng guinea, tiền guinea
a former British coin, worth one pound and one shilling, no longer in circulation
Các ví dụ
The auctioneer announced that the rare book fetched twenty-five guineas at the auction.
Người điều hành cuộc đấu giá thông báo rằng cuốn sách quý hiếm đã đạt được hai mươi lăm guinea tại cuộc đấu giá.



























