Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
guilty
01
có tội, chịu trách nhiệm
responsible for an illegal act or wrongdoing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
guiltiest
so sánh hơn
guiltier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He pleaded guilty to the charges in court.
Anh ta đã nhận tội trước tòa.
02
có tội, đầy hối hận
feeling bad because of having done something wrong or not having done something that should have been done
Các ví dụ
Despite her efforts to hide it, Sarah's guilty expression betrayed her involvement in the prank.
Mặc dù cô ấy cố gắng che giấu, vẻ mặt tội lỗi của Sarah đã tố cáo sự dính líu của cô ấy trong trò đùa.
03
có tội
having done something that is not legal offense
Cây Từ Vựng
guiltily
guiltiness
guilty
guilt



























