guilty
guil
ˈgɪl
gil
ty
ti
ti
silty

Định nghĩa và ý nghĩa của "guilty"trong tiếng Anh

01

có tội, chịu trách nhiệm

responsible for an illegal act or wrongdoing 
guilty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
guiltiest
so sánh hơn
guiltier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He pleaded guilty to the charges in court. 

Anh ta đã nhận tội trước tòa.

02

có tội, đầy hối hận

feeling bad because of having done something wrong or not having done something that should have been done 
guilty definition and meaning
Các ví dụ
Despite her efforts to hide it, Sarah's guilty expression betrayed her involvement in the prank. 

Mặc dù cô ấy cố gắng che giấu, vẻ mặt tội lỗi của Sarah đã tố cáo sự dính líu của cô ấy trong trò đùa.

03

có tội

having done something that is not legal offense 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng