Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guest house
Các ví dụ
Families rented out the guest house for reunions and gatherings, enjoying the convenience of having additional space and privacy.
Các gia đình thuê nhà khách để đoàn tụ và tụ họp, tận hưởng sự tiện lợi của không gian thêm và sự riêng tư.
02
nhà khách, nhà trọ
a small building that provides temporary accommodation, usually with rooms for rent and breakfast included
Các ví dụ
She booked a room at a guest house for the weekend.
Cô ấy đã đặt một phòng tại nhà khách cho cuối tuần.



























