Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guardian angel
01
thiên thần hộ mệnh, thiên thần bảo vệ
an angel thought to watch over and protect a specific person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guardian angels
Các ví dụ
He thanked his guardian angel after surviving the accident.
Anh ấy cảm ơn thiên thần hộ mệnh của mình sau khi sống sót qua vụ tai nạn.



























