guardian angel
Pronunciation
/ɡˈɑːɹdiən ˈeɪndʒəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guardian angel"trong tiếng Anh

Guardian angel
01

thiên thần hộ mệnh, thiên thần bảo vệ

an angel thought to watch over and protect a specific person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guardian angels
Các ví dụ
He thanked his guardian angel after surviving the accident.
Anh ấy cảm ơn thiên thần hộ mệnh của mình sau khi sống sót qua vụ tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng