Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guardian
01
người bảo vệ, người giám hộ
a person or thing that is responsible for the care, safety, and maintenance of someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guardians
Các ví dụ
In mythology, the dragon was the fierce guardian of the hidden treasure.
Trong thần thoại, con rồng là người bảo vệ hung dữ của kho báu bị giấu kín.



























