Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Guardian
01
người bảo vệ, người giám hộ
a person or thing that is responsible for the care, safety, and maintenance of someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guardians
Các ví dụ
As the guardian of the family secrets, she kept all the old letters and documents safe.
Là người giám hộ của những bí mật gia đình, cô ấy đã giữ an toàn tất cả các lá thư và tài liệu cũ.



























