groundwater
Pronunciation
/ɡɹˈaʊnd wˈɔːɾɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "groundwater"trong tiếng Anh

Groundwater
01

nước ngầm, nước dưới đất

water that is held in soil, rocks, etc. under the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Monitoring groundwater levels is important for sustainable water management.
Theo dõi mực nước ngầm quan trọng cho quản lý nước bền vững.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng