Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ground floor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ground floors
Các ví dụ
Due to the accessibility requirements, the building has an elevator that connects the ground floor to all upper levels.
Do yêu cầu về khả năng tiếp cận, tòa nhà có thang máy kết nối tầng trệt với tất cả các tầng trên.
02
tầng trệt, giai đoạn đầu
becoming part of a venture or opportunity at the beginning, which is considered a position of advantage
Các ví dụ
As a founding member of the team, he was on the ground floor of creating a revolutionary product that changed the industry.
Là một thành viên sáng lập của đội, anh ấy đã ở tầng trệt của việc tạo ra một sản phẩm cách mạng thay đổi ngành công nghiệp.



























