Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gridiron
01
vỉ nướng, lưới nướng
a cooking device consisting of parallel metal bars, used for grilling or broiling food such as meat or fish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gridirons
Các ví dụ
The chef placed the steaks on the gridiron.
Đầu bếp đặt những miếng bít tết lên vỉ nướng.
02
sân bóng bầu dục Mỹ, vỉ nướng
a field painted with parallel lines in which American football is played
Các ví dụ
The players lined up on the gridiron, ready for the kickoff to start the football game.
Các cầu thủ xếp hàng trên sân, sẵn sàng cho cú đá bắt đầu trận bóng đá Mỹ.



























