grief
grief
gri:f
grif
chiefsheafmotifreef

Định nghĩa và ý nghĩa của "grief"trong tiếng Anh

01

nỗi đau, sự đau buồn

a great sadness that is felt because of someone's death 
grief definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She felt overwhelming grief after her father passed away. 

Cô ấy cảm thấy nỗi buồn choáng ngợp sau khi cha cô qua đời.

02

nỗi buồn, sự đau khổ

a situation, loss, or event that causes deep sadness or suffering 
Các ví dụ
The sudden closure of the family business was a grief they never expected. 

Việc đóng cửa đột ngột của doanh nghiệp gia đình là một nỗi buồn mà họ không bao giờ ngờ tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng