Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Green thumb
01
mát tay trồng cây, khéo chăm cây
a person's natural talent or ability to make plants grow efficiently
Dialect
American
tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
green thumbs
Các ví dụ
She has a green thumb; every plant in her house thrives.
Cô ấy mát tay trồng cây; cây nào trong nhà cũng xanh tốt.



























